phukienruou.vn
Đang tải dữ liệu...
 Trang chủ | Sơ đồ site | English 
Phukienruou.vnTủ ướp rượuPhụ kiệnBản đồ rượuGóc chuyên giaTin tứcRượu cườiLiên hệ
Pha chế Cocktail
Một vài tiêu chuẩn đo lường trong pha chế
(02:25' PM - Thứ ba, 09/02/2010)

Trong cuộc sống hàng ngày tại Việt Nam và phần lớn các quốc gia sử dụng các đơn vị đo lường của hệ đo lường quốc tế (SI) thì đơn vị đo thể tích (cũng như dung tích) thường được sử dụng là lít (1.000 litre = 1 m³) hay militre (viết tắt ml) (1 ml = 1 cm³) do đơn vị mét khối là tương đối lớn, không phù hợp lắm cho nhiều tính toán trong các hoạt động hàng ngày.

Với đo lường trong pha chế rượu thì đơn vị đo lường SI thường dùng là minllitre (ml), centilitre (cl) hoặc litre (l) (1 l = 100 cl = 1000 ml). Bên cạnh đó, do lịch sự phát triển thì một số đơn vị đo lường khác cũng được sử dụng thường xuyên. Bảng quy đổi các đơn vị đo lường dưới đây sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trong quá trình pha chế các loại cocktail yêu thích.

1- Một vài tiêu chuẩn đo lường thông dụng khi pha chế

  • 1 dash (hoặc splash)
  • 1 teaspoon (bar spoon)
  • 1 tablespoon (muống xúp)
  • 1 pony
  • 1 jigger (barglass)
  • 1 wineglass
  • 1 split
  • 1 cup

1/6 teaspoon (1/32 ounce Mỹ)
1/8 ounce Mỹ
3/8 ounce Mỹ
1 ounce Mỹ
3/2 ounce Mỹ
4 ounce Mỹ
6 ounce Mỹ
8 ounce Mỹ

2- Bảng quy đổi các đơn vị đo lường thể tích

Bảng dưới đây cung cấp thêm thêm thông tin về các đơn vị đo lường thể tích theo các hệ đo lường khác nhau

- Đơn vị đo thể tích quốc tế thông dụng (Metric)

1 mililitre (ml) tương đương với

  • 10-15 km3
  • 10-6 m3
  • 10-5 hl3
  • 10-4 Decaliter
  • 10-3 dm3
  • 10-3 Litre
  • 0,01 dl
  • 0,1 cl
  • 1 cm3
  • 1.000 mm3
  • 1.000 µl
- Đơn vị đo thể tích quốc tế trong nấu ăn (Metric)

1 mililitre (ml) tương đương với

  • 0,07 Tablespoon
  • 0,2 Teaspoon
  • 1 Spice measure
- Đơn vị đo thể tích Mỹ đối với thể rắn (U.S. dry measure)

1 mililitre (ml) tương đương với

  • 8,65 x 10-6 Barrel
  • 2,84 x 10-5 Bushel
  • 1,14 x 10-4 Peck
  • 2,27 x 10-4 Gallon
  • 9,08 x 10-4 Quart
  • 1,82 x 10-3 Pint
  • 0,01 Gill
  • 4,24 x 10-4 Board foot
- Đơn vị đo thể tích Mỹ đối với thể lỏng (U.S. liquid measure)

1 mililitre (ml) tương đương với

  • 8,11 x 10-10 Acre foot
  • 1,31 x 10-6 Cubic yard
  • 6,29 x 10-6 Barrel
  • 3,53 x 10-5 Cubic foot
  • 2,64 x 10-4 Gallon
  • 1,06 x 10-3 Quart
  • 2,11 x 10-3 Pint
  • 0,01 Gill
  • 0,03 Fluid ounce
  • 0,06 Cubic inch
  • 0,27 Fluid dram
  • 16,23 minim
- Đơn vị đo thể tích Mỹ trong nấu ăn (U.S. liquid measure)

1 mililitre (ml) tương đương với

  • 4,23 x 10-3 Cup
  • 0,07 Tablespoon
  • 0,2 Teaspoon
- Đơn vị đo thể tích Anh (British imperial liquid/dry)

1 mililitre (ml) tương đương với

  • 6,11 x 10-6 Barrel
  • 2,75 x 10-6 Brushel
  • 1,1 x 10-4 Peck
  • 2,2 x 10-4 Gallon
  • 8,8 x 10-4 Quart
  • 1,76 x 10-3 Pint
  • 0,04 Fluid ounce
- Đơn vị đo thể tích Nhật Bản

1 mililitre (ml) tương đương với

  • 5,54 x 10-6 Koku
  • 5,54 x 10-5 To
  • 5,54 x 10-4 Sho
  • 0,01 Go

Số lượt đọc:  2815  -  Cập nhật lần cuối:  02/05/2010 05:48:28 PM
Bài mới:  
Bài đã đăng:
Hotline

Hà nội:   0989 288 443
               

TP HCM0911 410 164


  HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Chat với Hỗ trợ khách hàng

  ĐĂNG KÝ NHẬN THÔNG TIN 

  CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG      
Giỏ hàng
Số lượng: 

Tổng tiền: 

Xem chi tiết
Sản phẩm
  


Bản đồ rượu
  
Khách Hàng - Đối Tác
Lượt truy cập: 696.562